出顶 chū dǐng
volume volume

Từ hán việt: 【xuất đỉnh】

Đọc nhanh: 出顶 (xuất đỉnh). Ý nghĩa là: cho thuê lại (nhà mình thuê).

Ý Nghĩa của "出顶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出顶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cho thuê lại (nhà mình thuê)

旧时指把自己租到的房屋转租给别人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出顶

  • volume volume

    - 屋顶 wūdǐng 的 de 瓦片 wǎpiàn 出头 chūtóu 了 le

    - Ngói trên mái nhà nhô ra ngoài.

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 就 jiù 像 xiàng 它 tā 本身 běnshēn 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái 的 de 一样 yīyàng

    - Tất cả là theo cách mà nó thể hiện.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 出 chū 了 le 什么 shénme 问题 wèntí , 由 yóu 我 wǒ 顶 dǐng 承 chéng

    - xảy ra chuyện gì, tôi chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 老将 lǎojiàng 出马 chūmǎ , 一个顶 yígèdǐng 俩 liǎ

    - lão tướng ra trận, một chọi hai.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 猛虎 měnghǔ 赫然 hèrán 出现 chūxiàn 在 zài 观众 guānzhòng 面前 miànqián

    - một con hổ dữ bỗng nhiên xuất hiện trước mặt khán giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao