鞋面用热熔胶机 xié miàn yòng rè róng jiāo jī
volume volume

Từ hán việt: 【hài diện dụng nhiệt dung giao cơ】

Đọc nhanh: 鞋面用热熔胶机 (hài diện dụng nhiệt dung giao cơ). Ý nghĩa là: Máy lăn keo (đệm).

Ý Nghĩa của "鞋面用热熔胶机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞋面用热熔胶机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy lăn keo (đệm)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞋面用热熔胶机

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 请 qǐng 用 yòng 传真机 chuánzhēnjī 把 bǎ 新 xīn 目录 mùlù 的 de 版面 bǎnmiàn 编排 biānpái 图样 túyàng 传送 chuánsòng 给 gěi 我 wǒ

    - Vui lòng sử dụng máy fax để gửi cho tôi mẫu bố cục trang của bảng mục mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 计算机 jìsuànjī 编程 biānchéng 方面 fāngmiàn 是 shì 个 gè 行家 hángjiā

    - Anh ấy là một chuyên gia về lập trình máy tính.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 第一次 dìyīcì 用 yòng 照相机 zhàoxiàngjī 时 shí , 我 wǒ 不会 búhuì 装 zhuāng 胶卷 jiāojuǎn , 怎么 zěnme 也 yě 装不上 zhuāngbùshàng

    - Lần đầu tiên dùng máy ảnh tôi không biết lắp cuộn phim , làm cách nào cũng không lắp được

  • volume volume

    - 粒面 lìmiàn 的 de 在 zài 明暗 míngàn 区间 qūjiān 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 分界 fēnjiè 的 de ; 不 bù 平滑 pínghuá 的 de 。 用于 yòngyú 相片 xiàngpiān 和 hé 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn

    - Hạt mịn có ranh giới rõ ràng trong khoảng sáng tối; không mịn màng. Được sử dụng trong ảnh và phim ảnh

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 机器 jīqì 破碎 pòsuì 矿石 kuàngshí

    - Họ sử dụng máy móc để nghiền quặng.

  • volume volume

    - 热冶 rèyě , 火法 huǒfǎ 冶金 yějīn 一种 yīzhǒng 冶炼 yěliàn 矿石 kuàngshí 的 de 程序 chéngxù , 如 rú 熔炼 róngliàn , 它 tā 依靠 yīkào 热 rè 的 de 作用 zuòyòng

    - Nung nóng là một quy trình luyện kim trong lĩnh vực luyện quặng, ví dụ như quá trình nấu chảy quặng, nó dựa vào tác động nhiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶ノノ丶丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FJCR (火十金口)
    • Bảng mã:U+7194
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao