播种机 bōzhòng jī
volume volume

Từ hán việt: 【bá chủng cơ】

Đọc nhanh: 播种机 (bá chủng cơ). Ý nghĩa là: máy gieo hạt; máy gieo giống.

Ý Nghĩa của "播种机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

播种机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy gieo hạt; máy gieo giống

用以播种的农业机械

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 播种机

  • volume volume

    - 一台 yītái CD 播放机 bōfàngjī

    - Tất cả những gì nó cần là một máy nghe nhạc cd

  • volume volume

    - 播种 bōzhǒng 不能 bùnéng 失时 shīshí

    - gieo trồng không thể để mất thời vụ.

  • volume volume

    - 播种机 bōzhǒngjī

    - máy gieo hạt

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 种子 zhǒngzi 播得 bōdé 很早 hěnzǎo

    - Năm nay hạt giống được gieo rất sớm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今年 jīnnián 种子 zhǒngzi 播得 bōdé 太晚 tàiwǎn 了 le

    - Năm nay chúng ta gieo hạt quá muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 是 shì 不厌其烦 bùyànqífán 地 dì 尝试 chángshì 各种 gèzhǒng 播种 bōzhǒng 农作物 nóngzuòwù 的 de 方法 fāngfǎ

    - Anh ta luôn kiên nhẫn thử nghiệm các phương pháp trồng trọt khác nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 制造 zhìzào 了 le 一种 yīzhǒng 新型 xīnxíng 飞机 fēijī

    - Họ đã sản xuất một loại máy bay mới.

  • volume volume

    - 在 zài 这种 zhèzhǒng 危机重重 wēijīchóngchóng 的 de 时候 shíhou , 向来 xiànglái 聪明 cōngming 的 de 他 tā 也 yě 只能 zhǐnéng 装傻充愣 zhuāngshǎchōnglèng

    - Vào thời điểm nguy hiểm khắp nơi này, người trước nay thông minh như anh ấy cũng chỉ có thể giả ngây giả ngốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 播›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Bō , Bǒ , Bò
    • Âm hán việt: Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHDW (手竹木田)
    • Bảng mã:U+64AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao