Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 胶
㬵 交
膠
胶 là gì? 胶 (Giao). Bộ Nhục 肉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノフ一一丶一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: 1. keo, nhựa, 2. dán, dính, 3. cao su. Từ ghép với 胶 : 桃膠 Nhựa đào, 膠鞋 Giày cao su, 膠柱鼓瑟 Đè chặt phím gảy đàn (câu nệ) Chi tiết hơn...