非必要 fēi bìyào
volume volume

Từ hán việt: 【phi tất yếu】

Đọc nhanh: 非必要 (phi tất yếu). Ý nghĩa là: không cần thiết.

Ý Nghĩa của "非必要" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

非必要 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không cần thiết

inessential; unnecessary

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 非必要

  • volume volume

    - 不要 búyào 制造 zhìzào 不必要 bùbìyào 的 de 争吵 zhēngchǎo

    - Đừng gây ra những cuộc cãi vã không cần thiết.

  • volume volume

    - 除非 chúfēi 有 yǒu 医疗 yīliáo 的 de 必要性 bìyàoxìng 我 wǒ 不能 bùnéng 留 liú 她 tā 在 zài 这 zhè

    - Tôi không thể giữ cô ấy ở đây mà không cần y tế.

  • volume volume

    - 做好 zuòhǎo 防护 fánghù 是 shì 非常 fēicháng 必要 bìyào 的 de

    - Làm tốt phòng hộ là rất cần thiết.

  • volume volume

    - 不必要 bùbìyào 催 cuī 他 tā , 时间 shíjiān 还 hái 早 zǎo 着 zhe 呢 ne

    - Không cần giục anh ấy, còn sớm mà.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 非常 fēicháng 要强 yàoqiáng 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người rất kiên cường.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 已经 yǐjīng 够 gòu 糟 zāo 的 de 了 le , 何必 hébì 在 zài 回忆 huíyì 的 de 时候 shíhou 还要 háiyào 为难 wéinán 自己 zìjǐ

    - Sự thật đã đủ tồi tệ, tại sao phải làm khó bản thân khi nhớ lại

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 难题 nántí 通过 tōngguò 集体 jítǐ 研究 yánjiū 都 dōu 解决 jiějué 了 le , 足见 zújiàn 走 zǒu 群众路线 qúnzhònglùxiàn 是 shì 非常 fēicháng 必要 bìyào 的 de

    - mấy việc khó khăn này qua tập thể bàn bạc đều giải quyết được cả, đủ thấy đi theo đường lối quần chúng là vô cùng cần thiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 必›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PH (心竹)
    • Bảng mã:U+5FC5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 非›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phi 非 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMYYY (中一卜卜卜)
    • Bảng mã:U+975E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao