青椒玉米 qīngjiāo yùmǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thanh tiêu ngọc mễ】

Đọc nhanh: 青椒玉米 (thanh tiêu ngọc mễ). Ý nghĩa là: Món bắp xào.

Ý Nghĩa của "青椒玉米" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Món Ăn

青椒玉米 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Món bắp xào

青椒玉米是一道菜肴,主要食材是玉米,属于家常菜。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 青椒玉米

  • volume volume

    - 他 tā 掰 bāi 玉米 yùmǐ 很 hěn 熟练 shúliàn

    - Anh ấy tẽ ngô rất thuần thục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 玉米片 yùmǐpiàn 吗 ma ?

    - Cậu thích ăn ngô không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜不喜欢 xǐbùxǐhuan 吃 chī 青椒 qīngjiāo ?

    - Bạn có thích ăn ớt xanh không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 野外 yěwài 炮 pào 玉米 yùmǐ

    - Họ nướng bắp ngô ngoài đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 玉米地 yùmǐdì 里间 lǐjiān 了 le 一些 yīxiē 苗 miáo

    - Họ đã tỉa bớt một số cây con trong ruộng ngô.

  • volume volume

    - 尜 gá 汤 tāng ( 用 yòng 玉米面 yùmǐmiàn 等 děng 做 zuò 的 de 食品 shípǐn )

    - canh bột bắp hình cái cá.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 那 nà 时候 shíhou 对 duì 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 很 hěn 上瘾 shàngyǐn

    - Nhưng tôi đã nghiện kẹo ngô ở tuổi đó.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚餐 wǎncān 是 shì 耗油 hàoyóu 猪肉 zhūròu 炒 chǎo 青椒 qīngjiāo

    - Bữa tối hôm nay là thịt lợn xào tiêu xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 椒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYFE (木卜火水)
    • Bảng mã:U+6912
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao