Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 椒
茭 茮 𣐹 𣒏 𣓙
椒 là gì? 椒 (Tiêu). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶). Ý nghĩa là: Ðỉnh núi., Ớt, Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị, Đỉnh núi, Họ “Tiêu”. Từ ghép với 椒 : 辣椒 (Quả) ớt, 胡椒 Hạt tiêu Chi tiết hơn...
- “Tiêu liêu chi thực, Phồn diễn doanh thăng” 椒聊之實, 蕃衍盈升 Quả cây tiêu liêu, Núc nỉu đầy thưng. Vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Đời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là “tiêu bàn” 椒盤. Cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Đời nhà Hán gọi hoàng hậu là “tiêu phòng” 椒房 là bởi ý đó. Vì thế đời sau gọi họ hàng hậu phi là “tiêu phòng chi thân” 椒房之親.
Trích: Kinh Thi có câu