鱼丸汤 yú wán tāng
volume volume

Từ hán việt: 【ngư hoàn thang】

Đọc nhanh: 鱼丸汤 (ngư hoàn thang). Ý nghĩa là: Súp cá viên.

Ý Nghĩa của "鱼丸汤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Món Ăn

鱼丸汤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Súp cá viên

鱼丸汤是一道菜品,是以鱼丸主要材料煮制而成的汤。其味道会因制作所用的鱼肉种类而有所不同。新鲜的鱼丸不仅保持着鱼肉本身的营养,而且还带有鱼肉所没有的韧性和爽口。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鱼丸汤

  • volume volume

    - 烧 shāo 汤鱼 tāngyú

    - Nấu canh cá

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 朋友 péngyou 煮 zhǔ 牛鞭 niúbiān 汤 tāng

    - Hôm nay bạn tôi nấu canh pín bò

  • volume volume

    - 鱼翅 yúchì 汤 tāng 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Súp vây cá mập rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 丸子 wánzi 肉 ròu

    - thịt băm; thịt vò viên.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 喝 hē 冬瓜汤 dōngguātāng

    - Hôm nay ăn canh bí đao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan 那 nà 家 jiā 饭店 fàndiàn 的 de 贡丸 gòngwán 汤 tāng

    - Tôi rất thích món canh thịt viên của nhà hàng kia

  • volume volume

    - 人为刀俎 rénwéidāozǔ , 我为鱼肉 wǒwéiyúròu

    - thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt)

  • volume volume

    - 每到 měidào 夏季 xiàjì 的 de 时候 shíhou , 这道 zhèdào 丸子 wánzi 汤 tāng , 就 jiù 成 chéng 了 le 很多 hěnduō 人 rén 最 zuì 喜欢 xǐhuan 给 gěi 家里人 jiālǐrén 做 zuò 的 de

    - Cứ đến mỗi mùa hè, món soup cá viên này lại trở thành món khoái khẩu của nhiều người để làm cho gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNI (大弓戈)
    • Bảng mã:U+4E38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao