震舌 zhèn shé
volume volume

Từ hán việt: 【chấn thiệt】

Đọc nhanh: 震舌 (chấn thiệt). Ý nghĩa là: đánh đáo lưỡi.

Ý Nghĩa của "震舌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

震舌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh đáo lưỡi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 震舌

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 大舌头 dàshétou

    - nó là đứa nói ngọng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 突来 tūlái 的 de 质疑 zhìyí 问得 wèndé 张口结舌 zhāngkǒujiéshé , 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Anh ta không biết làm gì trước sự chất vấn bất ngờ .

  • volume volume

    - 青蛙 qīngwā 的 de 舌头 shétou 很长 hěnzhǎng

    - Lưỡi của con ếch rất dài.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 震 zhèn

    - Anh ấy họ Chấn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 震撼人心 zhènhànrénxīn

    - Bài phát biểu của anh ấy đã chấn động lòng người.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 震动 zhèndòng 了 le 所有人 suǒyǒurén

    - Lời nói của anh ấy đã làm chấn động mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 震动 zhèndòng 了 le 公司 gōngsī

    - Quyết định của anh ấy đã làm chấn động cả công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 那部 nàbù 电影 diànyǐng 深深 shēnshēn 震撼 zhènhàn

    - Anh ấy bị bộ phim đó lay động sâu sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 震›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBMMV (一月一一女)
    • Bảng mã:U+9707
    • Tần suất sử dụng:Rất cao