零碎的 língsuì de
volume volume

Từ hán việt: 【linh toái đích】

Đọc nhanh: 零碎的 (linh toái đích). Ý nghĩa là: thẹp.

Ý Nghĩa của "零碎的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

零碎的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẹp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零碎的

  • volume volume

    - 零七八碎 língqībāsuì 的 de 东西 dōngxī 放满 fàngmǎn 了 le 一 yī 屋子 wūzi

    - đồ đạc lộn xộn để đầy cả phòng.

  • volume volume

    - 被 bèi 零七八碎 língqībāsuì 的 de 事儿 shìer 缠住 chánzhù 了 le , 走不开 zǒubùkāi

    - bị vướng víu việc vặt, không đi đâu được.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 放着 fàngzhe 好些 hǎoxiē 他 tā 喜欢 xǐhuan 的 de 零七八碎 língqībāsuì 儿 ér

    - trên bàn bày la liệt những thứ linh tinh mà anh ấy thích.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 零碎 língsuì 活儿 huóer 我 wǒ 包圆儿 bāoyuáner

    - mấy việc vặt còn lại tôi thầu hết cho

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 材料 cáiliào 零零碎碎 línglíngsuìsuì 的 de , 用处 yòngchǔ 不 bù 大 dà

    - những tài liệu này chỉ là những thứ vặt vãnh, không xử lí cũng không sao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 咳唾成珠 kétuòchéngzhū , 击碎唾壶 jīsuìtuòhú , 一针见血 yīzhēnjiànxiě 尺幅 chǐfú 万里 wànlǐ

    - Quan điểm của anh ấy nói ra như nhả ngọc phun châu, đập vỡ lẽ thường hướng qua vạn dặm

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 零碎 língsuì 的 de 花布 huābù 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai 给 gěi 孩子 háizi 做 zuò 了 le 件 jiàn 漂亮衣服 piàoliàngyīfú

    - cô ấy chắp vá những mảnh vải hoa vụn lại thành chiếc áo đẹp cho con.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 被 bèi 琐碎 suǒsuì 的 de 事情 shìqing 拖累 tuōlěi

    - Anh ấy luôn bị những việc vặt vãnh làm trì hoãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao