赌誓 dǔ shì
volume volume

Từ hán việt: 【đổ thệ】

Đọc nhanh: 赌誓 (đổ thệ). Ý nghĩa là: nguyền.

Ý Nghĩa của "赌誓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赌誓 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赌誓

  • volume volume

    - 他 tā 沉迷于 chénmíyú 赌博 dǔbó

    - Anh ấy nghiện đánh bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 宣誓就职 xuānshìjiùzhí

    - Anh ấy đã tuyên thệ nhậm chức.

  • volume volume

    - 他 tā 当众 dāngzhòng 起 qǐ 盟誓 méngshì

    - Anh ấy tuyên thệ trước mặt mọi người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 要求 yāoqiú 发誓 fāshì 保密 bǎomì

    - Họ được yêu cầu thề giữ bí mật.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 宣誓 xuānshì 至死 zhìsǐ 效忠 xiàozhōng

    - Các kỵ sĩ đã thề trung thành cho đến chết.

  • volume volume

    - 他失 tāshī 了 le 当初 dāngchū 的 de 誓言 shìyán

    - Anh ấy đã phá vỡ lời thề ban đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 明天 míngtiān 一定 yídìng 会 huì 来 lái , 你 nǐ 要 yào 不信 bùxìn , 咱们 zánmen 可以 kěyǐ 打赌 dǎdǔ

    - ngày mai anh ấy nhất định sẽ đến, nếu anh không tin, chúng ta đánh cuộc nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 大会 dàhuì 上 shàng 宣誓 xuānshì

    - Anh ấy tuyên thệ tại hội nghị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 誓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thệ
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QLYMR (手中卜一口)
    • Bảng mã:U+8A93
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOJKA (月人十大日)
    • Bảng mã:U+8D4C
    • Tần suất sử dụng:Cao