不足一股的零碎股票 bùzú yī gǔ de língsuì gǔpiào
volume volume

Từ hán việt: 【bất tú nhất cổ đích linh toái cổ phiếu】

Đọc nhanh: 不足一股的零碎股票 (bất tú nhất cổ đích linh toái cổ phiếu). Ý nghĩa là: cổ phiếu lẻ (Fractional Shares).

Ý Nghĩa của "不足一股的零碎股票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不足一股的零碎股票 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cổ phiếu lẻ (Fractional Shares)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不足一股的零碎股票

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 贬值 biǎnzhí 的 de 消息 xiāoxi , 股票价格 gǔpiàojiàgé 就 jiù 暴跌 bàodiē 了 le

    - Khi có tin tức về sự mất giá, giá cổ phiếu sẽ tụt dốc mạnh.

  • volume volume

    - 读 dú 了 le 同志 tóngzhì 们 men 的 de 慰问信 wèiwènxìn , 不由得 bùyóude 一股 yīgǔ 热流 rèliú 传遍 chuánbiàn 全身 quánshēn

    - đọc thư thăm hỏi của các đồng chí, không kìm nỗi một luồng nhiệt truyền khắp cơ thể.

  • volume volume

    - 我 wǒ 闻到 wéndào 一股 yīgǔ 广藿香 guǎnghuòxiāng 和 hé 自命不凡 zìmìngbùfán 的 de 味道 wèidao

    - Tôi ngửi thấy mùi hoắc hương và cây kim tiền thảo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 公司 gōngsī 的 de 股票 gǔpiào

    - Tôi đã mua một số cổ phiếu của công ty.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 成立 chénglì 了 le 一个 yígè 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī , 像 xiàng 投资者 tóuzīzhě 出售 chūshòu 股票 gǔpiào

    - Chúng tôi tự thành lập một công ty trách nhiệm hữu hạn, bán cổ phiếu cho các nhà đầu tư.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 腐臭 fǔchòu 难闻 nánwén 的 de 气味 qìwèi

    - một mùi hôi rất khó ngửi.

  • volume volume

    - 那天 nàtiān 晚上 wǎnshang 收摊儿 shōutāner 后 hòu 不久 bùjiǔ 忽然 hūrán 发现 fāxiàn 起 qǐ 了 le 一股 yīgǔ 一股 yīgǔ 的 de 扫地 sǎodì 风 fēng

    - Ngay sau khi đóng cửa hàng vào đêm hôm đó, tôi đột nhiên thấy một cơn gió thổi qua.

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 公司 gōngsī 通常 tōngcháng 是 shì 发行 fāxíng 可 kě 赎回 shúhuí 的 de 股票 gǔpiào 开放式 kāifàngshì 投资 tóuzī 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī

    - Công ty kinh doanh thường là công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư mở phát hành cổ phiếu có thể mua lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 股›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHNE (月竹弓水)
    • Bảng mã:U+80A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao