阴狠 yīn hěn
volume volume

Từ hán việt: 【âm ngận】

Đọc nhanh: 阴狠 (âm ngận). Ý nghĩa là: cay nghiệt.

Ý Nghĩa của "阴狠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴狠 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cay nghiệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴狠

  • volume volume

    - 他会刻 tāhuìkè 阴文 yīnwén

    - Anh ấy biết chạm khắc chữ nghiêng.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 又 yòu 阴险 yīnxiǎn , 又 yòu 凶狠 xiōnghěn

    - quân địch vừa nham hiểm vừa độc ác.

  • volume volume

    - 他 tā 凶狠 xiōnghěn 地 dì 注视 zhùshì 着 zhe 对手 duìshǒu

    - Anh ta nhìn chăm chú đối thủ với vẻ dữ tợn.

  • volume volume

    - 阴险 yīnxiǎn 狠毒 hěndú 的 de 家伙 jiāhuo

    - tên nham hiểm độc ác

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 躲 duǒ 在 zài 阴影 yīnyǐng 里 lǐ

    - Mèo đen trốn dưới bóng râm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 阴谋 yīnmóu 分裂 fēnliè 国家 guójiā

    - Họ âm mưu chia rẽ đất nước.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细观察 zǐxìguānchá 着 zhe 石碑 shíbēi 的 de 阴 yīn

    - Anh ấy quan sát kỹ mặt sau của tấm bia đá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 认 rèn 他们 tāmen 的 de 失败 shībài 是 shì 因 yīn 杰克 jiékè 的 de 阴魂不散 yīnhúnbùsàn

    - Họ nghĩ nguyên nhân thất bại của họ là do âm hồn bất tán của Kiệt Khắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Hěn , Kěn , Yán , Yín
    • Âm hán việt: Ngoan , Ngận
    • Nét bút:ノフノフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHAV (大竹日女)
    • Bảng mã:U+72E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao