雕版 diāobǎn
volume volume

Từ hán việt: 【điêu bản】

Đọc nhanh: 雕版 (điêu bản). Ý nghĩa là: bản khắc; ván khắc.

Ý Nghĩa của "雕版" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雕版 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản khắc; ván khắc

刻板1.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雕版

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 下载版 xiàzǎibǎn 的 de 《 大卫 dàwèi 和 hé 贪婪 tānlán 的 de 歌 gē 利亚 lìyà 》

    - Anh ấy là một David tải xuống so với một Goliath tham lam.

  • volume volume

    - 他 tā 对比 duìbǐ 了 le 旧版 jiùbǎn 和 hé 新版 xīnbǎn

    - Anh ấy so sánh phiên bản cũ và phiên bản mới.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 雕刻 diāokè 一只 yīzhī 鸟 niǎo

    - Anh ấy đang khắc một con chim.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 雕刻 diāokè

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều tác phẩm điêu khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 琢磨 zhuómó 这个 zhègè 木雕 mùdiāo 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy đang mài tác phẩm điêu khắc gỗ này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 雕刻 diāokè 一尊 yīzūn 佛像 fóxiàng

    - Họ đang điêu khắc một tượng Phật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+8 nét)
    • Pinyin: Diāo
    • Âm hán việt: Điêu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BROG (月口人土)
    • Bảng mã:U+96D5
    • Tần suất sử dụng:Cao