版本 bǎnběn
volume volume

Từ hán việt: 【bản bản】

Đọc nhanh: 版本 (bản bản). Ý nghĩa là: ấn bản; xuất bản, phiên bản. Ví dụ : - 这本书有多个版本。 Cuốn sách này có nhiều phiên bản khác nhau.. - 这个词典有两个版本。 Từ điển này có hai phiên bản.. - 这个版本的产品更耐用。 Phiên bản này của sản phẩm bền hơn.

Ý Nghĩa của "版本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

版本 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ấn bản; xuất bản

出版印行的图书、杂志等的不同本子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 有 yǒu 多个 duōge 版本 bǎnběn

    - Cuốn sách này có nhiều phiên bản khác nhau.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 词典 cídiǎn 有 yǒu 两个 liǎnggè 版本 bǎnběn

    - Từ điển này có hai phiên bản.

✪ 2. phiên bản

软件、操作系统等的不同更新迭代

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 版本 bǎnběn 的 de 产品 chǎnpǐn 更 gèng 耐用 nàiyòng

    - Phiên bản này của sản phẩm bền hơn.

  • volume volume

    - 新 xīn 版本 bǎnběn 增加 zēngjiā 了 le 许多 xǔduō 功能 gōngnéng

    - Phiên bản mới đã thêm nhiều tính năng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 版本

  • volume volume

    - 每个 měigè 版本 bǎnběn 是 shì 一个 yígè 修订版 xiūdìngbǎn 号 hào

    - Mỗi phiên bản là một phiên bản sửa đổi.

  • volume volume

    - 现存 xiàncún 的 de 版本 bǎnběn

    - Bản hiện có.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 已出 yǐchū 了 le 三版 sānbǎn

    - Cuốn sách này đã xuất bản được ba lần.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 版本 bǎnběn 的 de 产品 chǎnpǐn 更 gèng 耐用 nàiyòng

    - Phiên bản này của sản phẩm bền hơn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可不 kěbù 喜欢 xǐhuan 大富翁 dàfùwēng 的 de 新 xīn 版本 bǎnběn

    - Tôi không quan tâm đến các ấn bản mới của Độc quyền.

  • volume volume

    - 本版 běnbǎn 诗文 shīwén , 照片 zhàopiān 均 jūn 由 yóu 运动会 yùndònghuì 宣传组 xuānchuánzǔ 供稿 gònggǎo

    - bản in thơ, ảnh đều do tổ tuyên truyền hội thể thao đưa bản thảo.

  • volume volume

    - 作者 zuòzhě 从 cóng 每本 měiběn 卖出 màichū 的 de 书 shū 中 zhōng 可得 kědé 10 的 de 版税 bǎnshuì

    - Tác giả nhận được 10% tiền bản quyền từ mỗi cuốn sách được bán ra.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao