网页版 wǎngyè bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【võng hiệt bản】

Đọc nhanh: 网页版 (võng hiệt bản). Ý nghĩa là: phiên bản web.

Ý Nghĩa của "网页版" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

网页版 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phiên bản web

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 网页版

  • volume volume

    - 就 jiù 说 shuō 她 tā 在 zài 我 wǒ 的 de 网页 wǎngyè 设计 shèjì 公司 gōngsī 上班 shàngbān

    - Rằng cô ấy làm việc cho tôi tại công ty thiết kế web của tôi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 的 de 年刊 niánkān 改版 gǎibǎn 成 chéng 双月刊 shuāngyuèkān 了 le

    - Năm nay tạp chí thường niên của chúng tôi đã được sửa đổi thành tạp chí hai tháng một lần.

  • volume volume

    - 这 zhè 将 jiāng 如果 rúguǒ 应用 yìngyòng 取决于 qǔjuéyú 您 nín 的 de 网站 wǎngzhàn 版型 bǎnxíng

    - Điều này sẽ phụ thuộc vào phiên bản trang web của bạn nếu nó được áp dụng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 帮 bāng 她 tā 刷 shuā 网课 wǎngkè

    - hôm nay tôi giúp cô ấy học trên mạng

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 随意 suíyì 刷 shuā 着 zhe 网页 wǎngyè

    - Tiểu Minh tùy ý lướt trang web.

  • volume volume

    - 网页 wǎngyè 设计 shèjì 很 hěn 一般 yìbān

    - Thiết kế web của anh ấy khá cơ bản.

  • volume volume

    - 互联网 hùliánwǎng 改变 gǎibiàn 了 le 这个 zhègè 时代 shídài

    - Internet đã thay đổi thời đại này.

  • volume volume

    - 京东 jīngdōng 是 shì 国内 guónèi 专业 zhuānyè 的 de 黄蜡 huánglà 管 guǎn 绝缘 juéyuán 套管 tàoguǎn 网上 wǎngshàng 购物 gòuwù 商城 shāngchéng

    - Kinh Đông là trung tâm mua sắm trực tuyến chuyên nghiệp về vỏ bọc cách nhiệt đường ống bằng sáp màu vàng ở Trung Quốc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 页›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+0 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Hiệt
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBO (一月人)
    • Bảng mã:U+9875
    • Tần suất sử dụng:Rất cao