雕残 diāo cán
volume volume

Từ hán việt: 【điêu tàn】

Đọc nhanh: 雕残 (điêu tàn). Ý nghĩa là: tàn rụng.

Ý Nghĩa của "雕残" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雕残 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàn rụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雕残

  • volume volume

    - 骨肉 gǔròu 自残 zìcán

    - cốt nhục hại nhau

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 雕刻 diāokè 木头 mùtou

    - Anh ấy thích chạm khắc gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 雕刻 diāokè 一只 yīzhī 鸟 niǎo

    - Anh ấy đang khắc một con chim.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 雕刻 diāokè

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều tác phẩm điêu khắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打造 dǎzào 了 le 一个 yígè 雕塑 diāosù

    - Họ đã đóng một bức tượng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 琢磨 zhuómó 这个 zhègè 木雕 mùdiāo 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy đang mài tác phẩm điêu khắc gỗ này.

  • volume volume

    - 门扇 ménshàn 上 shàng 的 de 雕饰 diāoshì 已经 yǐjīng 残破 cánpò 了 le

    - hoa văn chạm trổ trên cánh cửa đã bị xây xước

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 残忍 cánrěn 而 ér 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén

    - Anh ta là một người đàn ông độc ác và tàn nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+8 nét)
    • Pinyin: Diāo
    • Âm hán việt: Điêu
    • Nét bút:ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BROG (月口人土)
    • Bảng mã:U+96D5
    • Tần suất sử dụng:Cao