Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 残
㱚 𠡡 𠡹 𣧚 𣧻
殘
残 là gì? 残 (Tàn). Bộ Ngạt 歹 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一ノフ丶一一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. thiếu. Từ ghép với 残 : 同類相殘 Giết hại lẫn nhau, nồi da xáo thịt, 很凶殘 rất tàn ác, 殘品 Hàng hỏng, 這套書弄殘了 Bộ sách này đã bị làm rách, 老弱病殘 Những người già, yếu, bệnh, tật Chi tiết hơn...