鸟贼 niǎo zéi
volume volume

Từ hán việt: 【điểu tặc】

Đọc nhanh: 鸟贼 (điểu tặc). Ý nghĩa là: cá mực nan.

Ý Nghĩa của "鸟贼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸟贼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá mực nan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸟贼

  • volume volume

    - 也 yě 像 xiàng 鸟鸣 niǎomíng

    - Nó giống như một tiếng chim hót.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 时能 shínéng 听见 tīngjiàn 鸟叫 niǎojiào

    - Có thể nghe thấy tiếng chim hót vào lúc bình minh.

  • volume volume

    - 他 tā 工于 gōngyú 工笔 gōngbǐ 花鸟 huāniǎo

    - ông ấy có sở trường về vẽ hoa và chim.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 雕刻 diāokè 一只 yīzhī 鸟 niǎo

    - Anh ấy đang khắc một con chim.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 逆贼 nìzéi

    - Anh ấy là một kẻ phản nghịch.

  • volume volume

    - 他 tā 摇 yáo 树枝 shùzhī 让 ràng 鸟 niǎo 飞 fēi 走 zǒu

    - Anh ấy rung cành cây để chim bay đi.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 那 nà 支弋 zhīyì 准备 zhǔnbèi 射鸟 shèniǎo

    - Anh ta cầm mũi tên chuẩn bị bắn chim.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 写 xiě 一只 yīzhī 小鸟 xiǎoniǎo

    - Anh ấy vẽ một con chim nhỏ lên giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 贼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zé , Zéi
    • Âm hán việt: Tặc
    • Nét bút:丨フノ丶一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOIJ (月人戈十)
    • Bảng mã:U+8D3C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao