集体坟墓 jítǐ fénmù
volume volume

Từ hán việt: 【tập thể phần mộ】

Đọc nhanh: 集体坟墓 (tập thể phần mộ). Ý nghĩa là: mồ chôn tập thể.

Ý Nghĩa của "集体坟墓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

集体坟墓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mồ chôn tập thể

mass grave

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 集体坟墓

  • volume volume

    - 个人 gèrén 和 hé 集体 jítǐ 是 shì 休戚相关 xiūqīxiāngguān 的 de

    - Cá nhân và tập thể liên quan chặt chẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 脱离 tuōlí 集体 jítǐ

    - Anh ta không muốn rời khỏi tập thể.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 遗体 yítǐ 被 bèi 运回 yùnhuí , 埋葬 máizàng 在 zài 一个 yígè 公墓 gōngmù 里 lǐ

    - Xác của anh ấy được chuyển về và chôn cất tại một nghĩa trang.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 集体 jítǐ 运动 yùndòng

    - Anh ấy tham gia vào hoạt động tập thể.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 遗体 yítǐ 埋葬 máizàng 在 zài 教堂 jiàotáng 的 de 墓地 mùdì 里 lǐ

    - Mộ của anh ta được chôn cất tại nghĩa địa của nhà thờ.

  • volume volume

    - 他 tā 一切 yīqiè 为了 wèile 集体 jítǐ , 全然 quánrán 不 bù 考虑 kǎolǜ 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - anh ấy tất cả vì tập thể, hoàn toàn không nghĩ đến hơn thiệt cá nhân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 继续 jìxù 这样 zhèyàng 大量 dàliàng 吸烟 xīyān , 就是 jiùshì 在 zài 自掘坟墓 zìjuéfénmù

    - Nếu bạn tiếp tục hút thuốc nhiều như vậy, bạn đang tự đào mồ chôn mình.

  • volume volume

    - 在 zài 一个 yígè 集合 jíhé 中 zhōng , 具有 jùyǒu 定义 dìngyì 一个 yígè 集合 jíhé 性质 xìngzhì 的 de 对象 duìxiàng 、 实体 shítǐ 或 huò 概念 gàiniàn

    - Trong một tập hợp, có các đối tượng, thực thể hoặc khái niệm có định nghĩa một thuộc tính tập hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Fén , Fèn
    • Âm hán việt: Bổn , Phần , Phẫn
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYK (土卜大)
    • Bảng mã:U+575F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 墓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKG (廿日大土)
    • Bảng mã:U+5893
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao