Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
墓 là gì? 墓 (Mộ). Bộ Thổ 土 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一). Ý nghĩa là: Cái mả., Mồ, mả. Từ ghép với 墓 : 公墓 Nghĩa địa, nghĩa trang, 烈士墓 Mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ. Chi tiết hơn...