集体户 jítǐ hù
volume volume

Từ hán việt: 【tập thể hộ】

Đọc nhanh: 集体户 (tập thể hộ). Ý nghĩa là: hợp tác kinh doanh; cùng làm ăn kinh doanh, hộ tập thể.

Ý Nghĩa của "集体户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

集体户 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hợp tác kinh doanh; cùng làm ăn kinh doanh

依一定规则合伙经营的农、工、商业者

✪ 2. hộ tập thể

若干单身的人聚在一起组成的住户

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 集体户

  • volume volume

    - 个人 gèrén 和 hé 集体 jítǐ 是 shì 休戚相关 xiūqīxiāngguān 的 de

    - Cá nhân và tập thể liên quan chặt chẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 脱离 tuōlí 集体 jítǐ

    - Anh ta không muốn rời khỏi tập thể.

  • volume volume

    - 合并 hébìng 两个 liǎnggè 或 huò 多个 duōge 商业 shāngyè 上 shàng 的 de 利益集团 lìyìjítuán 或 huò 法人 fǎrén 团体 tuántǐ 的 de 合并 hébìng

    - Kết hợp hai hoặc nhiều tập đoàn lợi ích kinh doanh hoặc tổ chức pháp nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 集体 jítǐ 运动 yùndòng

    - Anh ấy tham gia vào hoạt động tập thể.

  • volume volume

    - 他 tā 一切 yīqiè 为了 wèile 集体 jítǐ , 全然 quánrán 不 bù 考虑 kǎolǜ 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - anh ấy tất cả vì tập thể, hoàn toàn không nghĩ đến hơn thiệt cá nhân.

  • volume volume

    - 密集 mìjí 的 de 雨点 yǔdiǎn 打 dǎ 在 zài 窗户 chuānghu 上 shàng

    - Những hạt mưa dày đặc rơi trên cửa sổ.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 是 shì 集体 jítǐ 宿舍 sùshè 你 nǐ 怎能 zěnnéng 随心所欲 suíxīnsuǒyù 想干什么 xiǎnggànshénme 就 jiù 什么 shénme

    - Chúng ta là một ký túc xá tập thể, sao bạn có thể tùy theo ý mình, muốn làm gì thì làm !

  • volume volume

    - 在 zài 一个 yígè 集合 jíhé 中 zhōng , 具有 jùyǒu 定义 dìngyì 一个 yígè 集合 jíhé 性质 xìngzhì 的 de 对象 duìxiàng 、 实体 shítǐ 或 huò 概念 gàiniàn

    - Trong một tập hợp, có các đối tượng, thực thể hoặc khái niệm có định nghĩa một thuộc tính tập hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao