霍尔木兹 huò ěr mù zī
volume volume

Từ hán việt: 【hoắc nhĩ mộc tư】

Đọc nhanh: 霍尔木兹 (hoắc nhĩ mộc tư). Ý nghĩa là: Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư.

Ý Nghĩa của "霍尔木兹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

Hormuz, Iran, at the mouth of the Persian Gulf

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 霍尔木兹

  • volume volume

    - 比尔 bǐěr · 盖兹加 gàizījiā 尼古拉 nígǔlā · 特斯拉 tèsīlā 的 de 发型 fàxíng

    - Bill Gates gặp Nikola Tesla thì sao?

  • volume volume

    - 我 wǒ 一定 yídìng 是 shì 用 yòng 铃木 língmù · 辛克莱 xīnkèlái 这 zhè 名字 míngzi 在 zài 阿 ā 普尔顿 pǔěrdùn 开房 kāifáng

    - Tôi sẽ ở Appleton Suites dưới cái tên Suzuki Sinclair.

  • volume volume

    - 我 wǒ 走过 zǒuguò 霍尔 huòěr 街 jiē 了 le

    - Tôi đang đi qua đường Hall.

  • volume volume

    - 你 nǐ 爱 ài 露西 lùxī · 菲 fēi 尔兹 ěrzī 吗 ma

    - Bạn có yêu Lucy Fields không?

  • volume volume

    - 托马斯 tuōmǎsī · 维拉 wéilā 科 kē 鲁兹 lǔzī 和 hé 珍妮特 zhēnnītè · 佐佐木 zuǒzuǒmù

    - Thomas Veracruz và Janet Sasaki.

  • volume volume

    - 美国 měiguó 企业家 qǐyèjiā 达米安 dámǐān · 霍尔 huòěr 在 zài 东京 dōngjīng

    - Doanh nhân người Mỹ Damian Hall

  • volume volume

    - 大卫 dàwèi · 哈塞尔 hāsāiěr 霍夫 huòfū 在 zài 中国 zhōngguó 的 de 长城 chángchéng 顶上 dǐngshàng

    - David Hasselhoff trên đỉnh bức tường lớn của Trung Quốc

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cí , Zī
    • Âm hán việt: Ty , Tư , Từ
    • Nét bút:丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVII (廿女戈戈)
    • Bảng mã:U+5179
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+8 nét)
    • Pinyin: Hè , Huò , Suǒ
    • Âm hán việt: Hoắc , Quắc
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBOG (一月人土)
    • Bảng mã:U+970D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao