隔邻 gé lín
volume volume

Từ hán việt: 【cách lân】

Đọc nhanh: 隔邻 (cách lân). Ý nghĩa là: hàng xóm; láng giềng; sát vách.

Ý Nghĩa của "隔邻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隔邻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng xóm; láng giềng; sát vách

隔壁

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隔邻

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 邻居 línjū 私通 sītōng

    - Anh ta và hàng xóm tư thông với nhau.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 做 zuò 了 le 几辈子 jǐbèizi 邻居 línjū , 素来 sùlái 情分 qíngfèn 好 hǎo

    - hai nhà là hàng xóm cả mấy đời nay, xưa nay quan hệ rất tốt.

  • volume volume

    - 邻居们 línjūmen 认为 rènwéi 隔壁 gébì 这家 zhèjiā 已经 yǐjīng 搬走 bānzǒu 了 le

    - Hàng xóm nghĩ rằng gia đình bên cạnh đã chuyển đi.

  • volume volume

    - 隔壁 gébì 的 de 邻居 línjū 很 hěn 友好 yǒuhǎo

    - Hàng xóm bên cạnh rất thân thiện.

  • volume volume

    - 鱼 yú 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Ngư là hàng xóm của tôi.

  • volume volume

    - 义 yì 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Nghĩa là hàng xóm của tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 悬隔 xuángé

    - Giữa họ có một sự xa cách rất lớn.

  • volume volume

    - 京 jīng 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Kinh là hàng xóm của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 邻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lân
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINL (人戈弓中)
    • Bảng mã:U+90BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 隔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé , Jī , Rǒng
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMRB (弓中一口月)
    • Bảng mã:U+9694
    • Tần suất sử dụng:Rất cao