近邻 jìnlín
volume volume

Từ hán việt: 【cận lân】

Đọc nhanh: 近邻 (cận lân). Ý nghĩa là: cận lân; hàng xóm; láng giềng, giáp ngạch. Ví dụ : - 远亲不如近邻。 họ hàng xa không bằng láng giềng gần; bán bà con xa, mua láng giềng gần.. - 远亲不如近邻。 bà con xa không bằng láng giềng gần.. - 远亲近邻。 anh em trong họ ngoài làng.

Ý Nghĩa của "近邻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

近邻 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cận lân; hàng xóm; láng giềng

邻居

Ví dụ:
  • volume volume

    - 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín

    - họ hàng xa không bằng láng giềng gần; bán bà con xa, mua láng giềng gần.

  • volume volume

    - 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín

    - bà con xa không bằng láng giềng gần.

  • volume volume

    - 远亲近邻 yuǎnqīnjìnlín

    - anh em trong họ ngoài làng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. giáp ngạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 近邻

  • volume volume

    - 远亲近邻 yuǎnqīnjìnlín

    - anh em trong họ ngoài làng.

  • volume volume

    - 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín

    - bà con xa không bằng láng giềng gần.

  • volume volume

    - 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín

    - họ hàng xa không bằng láng giềng gần; bán bà con xa, mua láng giềng gần.

  • volume volume

    - 邻近 línjìn 的 de 一家 yījiā 姓 xìng 赵 zhào 的 de 搬走 bānzǒu 了 le

    - gia đình họ Triệu gần bên đã chuyển đi.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 东部 dōngbù 跟 gēn 朝鲜 cháoxiǎn 接壤 jiērǎng , 跟 gēn 日本 rìběn 邻近 línjìn

    - Phía Đông của Trung Quốc tiếp giáp với Triều Tiên, tiếp cận với Nhật Bản.

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín , 有个 yǒugè 好 hǎo 邻居 línjū 是 shì 件 jiàn 幸运 xìngyùn 的 de 事 shì

    - Tục ngữ có câu “Bà con xa không bằng láng giềng gần”, có hàng xóm tốt là điều may mắn.

  • volume volume

    - 在 zài 大多数 dàduōshù 时间 shíjiān 里 lǐ , 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín

    - Có nhiều lúc, bà con xa không bằng láng giềng gần.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 邻近 línjìn 有 yǒu 文化馆 wénhuàguǎn

    - gần trường học có một cung văn hoá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lân
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINL (人戈弓中)
    • Bảng mã:U+90BB
    • Tần suất sử dụng:Cao