芳邻 fānglín
volume volume

Từ hán việt: 【phương lân】

Đọc nhanh: 芳邻 (phương lân). Ý nghĩa là: hàng xóm tốt bụng, hàng xóm tốt bụng (gọi hàng xóm của người khác).

Ý Nghĩa của "芳邻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芳邻 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hàng xóm tốt bụng

好邻居

✪ 2. hàng xóm tốt bụng (gọi hàng xóm của người khác)

敬辞,称别人的邻居

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芳邻

  • volume volume

    - 他们 tāmen 挑衅 tiǎoxìn 邻国 línguó 的 de 国家 guójiā 安全 ānquán

    - Họ khiêu khích an ninh quốc gia của nước láng giềng.

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 邻居 línjū 私通 sītōng

    - Anh ta và hàng xóm tư thông với nhau.

  • volume volume

    - 鲜花 xiānhuā 绽放 zhànfàng 芬芳 fēnfāng 迷人 mírén

    - Hoa tươi nở thơm ngát quyến rũ.

  • volume volume

    - 从 cóng 野生 yěshēng 芳草 fāngcǎo 植物 zhíwù 中 zhōng 提炼 tíliàn 香精 xiāngjīng

    - chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 侵犯 qīnfàn 了 le 邻国 línguó

    - Họ đã xâm phạm nước láng giềng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 邻居 línjū 不 bù 友好 yǒuhǎo

    - Họ không thân thiện với hàng xóm.

  • volume volume

    - 为 wèi 新 xīn 邻居 línjū 乔迁之喜 qiáoqiānzhīxǐ 买 mǎi 礼物 lǐwù

    - Mua quà mừng tân gia của người hàng xóm mới.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 勇敢 yǒnggǎn 赢得 yíngde 芳心 fāngxīn 无数 wúshù

    - Anh ta đã chiếm được trái tim của vô số người bằng sự dũng cảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng
    • Âm hán việt: Phương
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYHS (廿卜竹尸)
    • Bảng mã:U+82B3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 邻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lân
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINL (人戈弓中)
    • Bảng mã:U+90BB
    • Tần suất sử dụng:Cao