Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 邻
鄰
阾 隣 𠳵 𨞁 𨞧 𨼺 𨽃 𪌛
邻 là gì? 邻 (Lân). Bộ ấp 邑 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丶丶フ丶フ丨). Ý nghĩa là: 1. gần, kề, 2. láng giềng. Từ ghép với 邻 : 四鄰 Hàng xóm chung quanh, 東鄰 Hàng xóm phía đông, 鄰人 Người láng giềng, 近鄰 Người láng giềng gần, 鄰國 Nước lân cận Chi tiết hơn...