陆军棋 lùjūn qí
volume volume

Từ hán việt: 【lục quân kì】

Đọc nhanh: 陆军棋 (lục quân kì). Ý nghĩa là: xem 軍棋 | 军棋.

Ý Nghĩa của "陆军棋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陆军棋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 軍棋 | 军棋

see 軍棋|军棋 [jūn qí]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陆军棋

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 陆军 lùjūn 海军 hǎijūn 中 zhōng 应当 yīngdāng 有 yǒu 亲属 qīnshǔ , 在 zài 外交部门 wàijiāobùmén 中 zhōng 至少 zhìshǎo 应当 yīngdāng 有 yǒu 一门 yīmén 亲戚 qīnqī

    - Trong quân đội và hải quân, họ nên có người thân, trong bộ ngoại giao ít nhất nên có một người thân.

  • volume volume

    - 海军陆战队 hǎijūnlùzhànduì

    - đội lính thuỷ đánh bộ; thuỷ quân lục chiến.

  • volume volume

    - 国家元首 guójiāyuánshǒu 被 bèi 陆军 lùjūn 废黜 fèichù 了 le

    - Nguyên thủ quốc gia đã bị quân đội lật đổ.

  • volume volume

    - 陆军中尉 lùjūnzhōngwèi 坦纳来 tǎnnàlái 这里 zhèlǐ 干嘛 gànma

    - Trung úy Tanner đang làm gì ở đây?

  • volume volume

    - 而且 érqiě 我 wǒ 觉得 juéde 陆军中尉 lùjūnzhōngwèi 坦纳 tǎnnà 不 bù 希望 xīwàng 你 nǐ

    - Tôi cũng không nghĩ Trung úy Tanner muốn bạn

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 前 qián 陆军 lùjūn 导弹 dǎodàn 操作员 cāozuòyuán

    - Anh ấy là cựu nhà điều hành tên lửa quân đội

  • volume volume

    - 这架 zhèjià 军用飞机 jūnyòngfēijī 着陆 zhuólù 前 qián 在 zài 着陆 zhuólù 跑道 pǎodào 上空 shàngkōng 盘旋 pánxuán 了 le 一阵 yīzhèn

    - Máy bay quân sự này quay vòng trên đường băng trước khi hạ cánh.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 提升 tíshēng 为 wèi 陆军中尉 lùjūnzhōngwèi 海军上尉 hǎijūnshàngwèi

    - Anh ấy đã được thăng chức lên trung úy quân đội lục quân/đại úy hải quân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 军›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BKQ (月大手)
    • Bảng mã:U+519B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DTMC (木廿一金)
    • Bảng mã:U+68CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ丨一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLQU (弓中手山)
    • Bảng mã:U+9646
    • Tần suất sử dụng:Rất cao