Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 军
軍
𠖉 𠣞 𠣦 𡗺 𡗽 𦉼
军 là gì? 军 (Quân). Bộ Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét). Tổng 6 nét but (丶フ一フ一丨). Từ ghép với 军 : 敵軍 Quân địch, 生產大軍 Đội quân sản xuất, 勞動後備軍 Đội quân dự bị lao động, 第一軍軍長 Quân đoàn trưởng quân đoàn 1, 軍政委 Chính uỷ quân đoàn Chi tiết hơn...