Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 陆
踛 𡽷 𤱒 𨸪 𨽐 𨽫 𨽰 𩣱
陸
陆 là gì? 陆 (Lục). Bộ Phụ 阜 (+5 nét). Tổng 7 nét but (フ丨一一丨フ丨). Ý nghĩa là: 1. đất liền, 2. đường bộ, 3. sao Lục. Từ ghép với 陆 : 陸地 Lục địa, trên bộ, 水陸交通 Giao thông đường thuỷ và đường bộ, 陸路 Đường bộ, 光怪陸離 Màu sắc sặc sỡ, 來賓陸續到達 Khách đã lần lượt (lục tục) đến Chi tiết hơn...