闭上 bì shàng
volume volume

Từ hán việt: 【bế thượng】

Đọc nhanh: 闭上 (bế thượng). Ý nghĩa là: để đóng, im lặng. Ví dụ : - 我就想把眼睛闭上 Tôi chỉ muốn nhắm mắt lại.

Ý Nghĩa của "闭上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闭上 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để đóng

to close

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 想 xiǎng 把 bǎ 眼睛 yǎnjing 闭上 bìshang

    - Tôi chỉ muốn nhắm mắt lại.

✪ 2. im lặng

to shut up

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闭上

  • volume volume

    - 闭上嘴 bìshangzuǐ 巴 bā , 不要 búyào 说话 shuōhuà 了 le

    - Ngậm miệng lại, không nói chuyện nữa.

  • volume volume

    - 他闭 tābì 上 shàng 了 le 眼睛 yǎnjing

    - Anh ấy đã nhắm mắt lại.

  • volume volume

    - 门 mén 已经 yǐjīng 闭上 bìshang 了 le

    - Cửa đã đóng rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 闭上眼睛 bìshangyǎnjing , 睡着 shuìzháo 了 le

    - Cô ấy nhắm mắt lại và ngủ thiếp đi.

  • volume volume

    - 啊 a 呸 pēi , 闭上 bìshang 你 nǐ 的 de 乌鸦嘴 wūyāzuǐ !

    - Ah bah, đóng cái miệng quạ của bạn lại!

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 说 shuō 学生 xuésheng 要 yào 闭上嘴 bìshangzuǐ 巴 bā

    - Thầy giáo nói học sinh phải ngậm miệng lại.

  • volume volume

    - 闭上 bìshang 你 nǐ 的 de 嘴 zuǐ 没人要 méirényào 你 nǐ 说话 shuōhuà

    - Đóng miệng lại, không ai cần bạn nói chuyện!

  • volume volume

    - 你 nǐ 祈求 qíqiú 实现 shíxiàn 愿望 yuànwàng 时 shí 没 méi 闭上眼睛 bìshangyǎnjing 所以 suǒyǐ 不算数 bùsuànshù

    - Khi bạn ước nguyện mà không nhắm mắt lại, nên không được tính là đúng!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bế
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSDH (中尸木竹)
    • Bảng mã:U+95ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao