闭上嘴巴 bì shàng zuǐbā
volume volume

Từ hán việt: 【bế thượng chuỷ ba】

Đọc nhanh: 闭上嘴巴 (bế thượng chuỷ ba). Ý nghĩa là: Câm miệng!.

Ý Nghĩa của "闭上嘴巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闭上嘴巴 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Câm miệng!

Shut up!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闭上嘴巴

  • volume volume

    - 下巴 xiàba 和 hé 手上 shǒushàng 有 yǒu 尸僵 shījiāng 的 de 迹象 jìxiàng

    - Có dấu hiệu viêm nghiêm trọng trên hàm và tay.

  • volume volume

    - 闭上嘴 bìshangzuǐ 巴 bā , 不要 búyào 说话 shuōhuà 了 le

    - Ngậm miệng lại, không nói chuyện nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 闭嘴 bìzuǐ !

    - Bạn im miệng cho tôi.

  • volume volume

    - 啊 a 呸 pēi , 闭上 bìshang 你 nǐ 的 de 乌鸦嘴 wūyāzuǐ !

    - Ah bah, đóng cái miệng quạ của bạn lại!

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 说 shuō 学生 xuésheng 要 yào 闭上嘴 bìshangzuǐ 巴 bā

    - Thầy giáo nói học sinh phải ngậm miệng lại.

  • volume volume

    - 闭上 bìshang 你 nǐ 的 de 嘴 zuǐ 没人要 méirényào 你 nǐ 说话 shuōhuà

    - Đóng miệng lại, không ai cần bạn nói chuyện!

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 得 dé 合不上 hébùshàng 嘴 zuǐ

    - Anh ấy cười không khép được miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 知道 zhīdào 是 shì 自己 zìjǐ 错 cuò 了 le , 可嘴 kězuǐ 上 shàng 还 hái 不肯 bùkěn 服软 fúruǎn

    - anh ấy biết mình sai, nhưng ngoài miệng vẫn không thừa nhận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bế
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSDH (中尸木竹)
    • Bảng mã:U+95ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao