Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 闭
閇 𨳯 𨳰 𨳲 𨵰
閉
闭 là gì? 闭 (Bế). Bộ Môn 門 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丶丨フ一丨ノ). Ý nghĩa là: 2. nhắm (mắt), 3. ngậm, 4. bế tắc, bí, 5. che, đậy. Từ ghép với 闭 : 閉門 Đóng cửa, 閉上眼睛 Nhắm mắt lại, 閉上嘴 Ngậm miệng lại, 閉會 Hội nghị đã bế mạc, tắt thở, tắt hơi Chi tiết hơn...