摆到桌面上 bǎi dào zhuōmiàn shàng
volume volume

Từ hán việt: 【bài đáo trác diện thượng】

Đọc nhanh: 摆到桌面上 (bài đáo trác diện thượng). Ý nghĩa là: công khai quan điểm; lật ngửa bài; công khai quan điểm hoặc vấn đề của mình trước mọi người.

Ý Nghĩa của "摆到桌面上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摆到桌面上 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công khai quan điểm; lật ngửa bài; công khai quan điểm hoặc vấn đề của mình trước mọi người

比喻当众公开亮出自己的观点或问题

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摆到桌面上

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈妈 māma 胖到 pàngdào 要 yào 用 yòng 呼啦圈 hūlāquān 来 lái 当 dāng 肚脐 dùqí 上面 shàngmiàn 的 de 环 huán

    - Mẹ bạn béo đến mức cần lắc vòng

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 有 yǒu 什么 shénme 问题 wèntí 最好 zuìhǎo 摆 bǎi 到 dào 桌面儿上 zhuōmiànershàng 来谈 láitán

    - có vấn đề gì tốt nhất đưa ra công khai thảo luận.

  • volume volume

    - 她 tā 抄 chāo 到 dào 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 笔 bǐ

    - Cô ấy vơ lấy cây bút trên bàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 书 shū 放到 fàngdào 桌子 zhuōzi 上 shàng 了 le

    - Tôi đã đặt sách lên bàn.

  • volume volume

    - 存款单 cúnkuǎndān 在 zài 后面 hòumiàn 的 de 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - phiếu thu tiền tiết kiệm ở trên bàn phía sau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 桌子 zhuōzi 上 shàng 摆满 bǎimǎn 了 le 书 shū 一点儿 yīdiǎner 空儿 kòngér 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Bàn làm việc của bạn chứa đầy sách, không còn chỗ trống nào cả.

  • volume volume

    - 你 nǐ 听到 tīngdào 那 nà 上面 shàngmiàn 发出 fāchū 的 de 滴答声 dīdashēng 了 le 吗 ma

    - Bạn có nghe thấy tiếng tích tắc nhỏ ở đó không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎi
    • Âm hán việt: Bi , Bài , Bãi
    • Nét bút:一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWLI (手田中戈)
    • Bảng mã:U+6446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao