长寿菜 chángshòu cài
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng thọ thái】

Đọc nhanh: 长寿菜 (trưởng thọ thái). Ý nghĩa là: rau răng ngựa.

Ý Nghĩa của "长寿菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长寿菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rau răng ngựa

马齿苋的通称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长寿菜

  • volume volume

    - 如何 rúhé 延长 yáncháng 手机 shǒujī 的 de 寿命 shòumìng ?

    - Làm sao kéo dài tuổi thọ điện thoại?

  • volume volume

    - 乾隆 qiánlóng 是 shì 中国 zhōngguó 帝王 dìwáng 中 zhōng 长寿 chángshòu 者 zhě 之一 zhīyī

    - Càn Long là một trong những vị hoàng đế Trung Hoa sống thọ nhất.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 追求 zhuīqiú 长寿 chángshòu

    - Mọi người theo đuổi trường thọ.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 饮食 yǐnshí 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 秘诀 mìjué

    - Ăn uống lành mạnh là bí quyết trường thọ.

  • volume volume

    - 女人 nǚrén 往往 wǎngwǎng 比 bǐ 男人 nánrén 长寿 chángshòu

    - Phụ nữ thường hay sống thọ hơn đàn ông.

  • volume volume

    - 她 tā 擅长 shàncháng 烹调 pēngtiáo 各种 gèzhǒng 菜肴 càiyáo

    - Cô ấy giỏi nấu nướng nhiều món ăn.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 平均寿命 píngjūnshòumìng 在 zài 增长 zēngzhǎng

    - Tuổi thọ trung bình của con người đang tăng.

  • - 祝 zhù 你 nǐ 健康长寿 jiànkāngchángshòu , 快乐 kuàilè 永远 yǒngyuǎn 伴随 bànsuí

    - Chúc bạn sức khỏe và trường thọ, niềm vui luôn đồng hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao