长随 zhǎng suí
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng tuỳ】

Đọc nhanh: 长随 (trưởng tuỳ). Ý nghĩa là: đầy tớ nhà quan (chuyên đi theo hầu).

Ý Nghĩa của "长随" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长随 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầy tớ nhà quan (chuyên đi theo hầu)

官吏身边的仆从也叫跟班

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长随

  • volume volume

    - 一寻约 yīxúnyuē 为 wèi 八尺 bāchǐ 长 zhǎng

    - Một tầm khoảng tám thước dài.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng

    - Vạn lí trường thành.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这个 zhègè 厂长 chǎngzhǎng 如果 rúguǒ 当 dāng 得 dé 不好 bùhǎo , 你们 nǐmen 可以 kěyǐ 随时 suíshí 罢免 bàmiǎn 我 wǒ

    - nếu tôi, xưởng trưởng, làm không xong, thì các anh cứ việc cách chức tôi bất kỳ lúc nào.

  • volume volume

    - 随着 suízhe 年龄 niánlíng 的 de 增长 zēngzhǎng

    - Khi tuổi tác tăng lên.

  • volume volume

    - 随从 suícóng 师长 shīzhǎng 南征北战 nánzhēngběizhàn

    - đi theo sư đoàn trưởng Nam chinh Bắc chiến.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 随着 suízhe 太阳 tàiyang 西沉 xīchén 影子 yǐngzi 越来越 yuèláiyuè 长 zhǎng

    - Bóng đổ dài khi mặt trời dần lặn phía Tây.

  • - 祝 zhù 你 nǐ 健康长寿 jiànkāngchángshòu , 快乐 kuàilè 永远 yǒngyuǎn 伴随 bànsuí

    - Chúc bạn sức khỏe và trường thọ, niềm vui luôn đồng hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 随›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Suí
    • Âm hán việt: Tuỳ
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLYKB (弓中卜大月)
    • Bảng mã:U+968F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao