宝塔菜 bǎotǎ cài
volume volume

Từ hán việt: 【bảo tháp thái】

Đọc nhanh: 宝塔菜 (bảo tháp thái). Ý nghĩa là: cây stachys sieboldi.

Ý Nghĩa của "宝塔菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宝塔菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây stachys sieboldi

草石蚕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宝塔菜

  • volume volume

    - 久闻 jiǔwén 宝号 bǎohào 大名 dàmíng

    - Nghe danh của quý hiệu đã lâu.

  • volume volume

    - 为了 wèile 讨 tǎo 老人 lǎorén 的 de 好 hǎo , 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 买 mǎi 了 le 她 tā 爱 ài 吃 chī 的 de 菜 cài

    - để lấy lòng người già, tôi nhanh chóng mua những món mà bà yêu thích.

  • volume volume

    - 登上 dēngshàng 宝塔山 bǎotǎshān , 就 jiù 可 kě 看到 kàndào 延安 yánān 全城 quánchéng 的 de 景致 jǐngzhì

    - lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.

  • volume volume

    - 宝塔 bǎotǎ 竖立 shùlì 在 zài 山上 shānshàng

    - bảo tháp đứng sừng sững trên núi.

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 在 zài 这里 zhèlǐ 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 仰望 yǎngwàng 宝塔 bǎotǎ 的 de 侧影 cèyǐng

    - ở đây, chúng ta có thể chiêm ngưỡng mặt bên của bảo tháp

  • volume volume

    - 买单 mǎidān 上 shàng 写 xiě 着 zhe 每 měi 一道 yīdào 菜 cài 的 de 价格 jiàgé

    - Trên hóa đơn ghi giá của từng món ăn.

  • volume volume

    - 为了 wèile 健康 jiànkāng , 你 nǐ 必须 bìxū 多 duō 吃 chī 蔬菜 shūcài

    - Vì sức khỏe, bạn phải ăn nhiều rau xanh vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao