包心菜 bāoxīncài
volume volume

Từ hán việt: 【bao tâm thái】

Đọc nhanh: 包心菜 (bao tâm thái). Ý nghĩa là: bắp cải.

Ý Nghĩa của "包心菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包心菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắp cải

结球甘蓝

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包心菜

  • volume volume

    - 她 tā 放不下 fàngbuxià 心里 xīnli 的 de 包袱 bāofu

    - Cô ấy không thể buông bỏ gánh nặng trong lòng.

  • volume volume

    - 买回来 mǎihuílai 的 de 蔬菜 shūcài 都 dōu 包着 bāozhe 一层 yīcéng 膜 mó

    - Rau mua về đều được bọc một lớp màng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn , 包在 bāozài 我 wǒ 身上 shēnshàng

    - Bạn yên tâm, cứ để tôi lo.

  • volume volume

    - 她 tā 努力 nǔlì 克服 kèfú 心理 xīnlǐ 包袱 bāofu

    - Cô ấy cố gắng vượt qua gánh nặng tâm lý.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận làm mất ví tiền rồi

  • volume volume

    - 品味 pǐnwèi 这 zhè 道菜 dàocài 要 yào 用心 yòngxīn

    - Thưởng thức món ăn này cần phải có tâm.

  • volume volume

    - 月季花 yuèjìhuā 最 zuì 里面 lǐmiàn 一层 yīcéng 包住 bāozhù 花心 huāxīn , 好像 hǎoxiàng 小姑娘 xiǎogūniang 在 zài 房屋里 fángwūlǐ 躲来躲去 duǒláiduǒqù

    - Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 改过自新 gǎiguòzìxīn 的 de 人 rén , 我们 wǒmen 应怀 yīnghuái 大度包容 dàdùbāoróng 之心 zhīxīn , 给 gěi 他们 tāmen 机会 jīhuì

    - Đối với những người đã thay đổi bản thân, chúng ta nên rộng lượng, bao dung và cho họ cơ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao