锚绳 máo shéng
volume volume

Từ hán việt: 【miêu thằng】

Đọc nhanh: 锚绳 (miêu thằng). Ý nghĩa là: dây neo.

Ý Nghĩa của "锚绳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锚绳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây neo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锚绳

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 拉长 lācháng

    - Anh ta kéo dây thừng dài ra.

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 牛车 niúchē 的 de 绳子 shéngzi

    - Anh ấy buộc chặt sợi dây của xe bò.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 锚 máo 投入 tóurù 水中 shuǐzhōng 抛锚 pāomáo

    - Anh ấy thả neo xuống nước để neo tàu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 系在 xìzài 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy buộc dây vào cột.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 绑 bǎng 得 dé 很 hěn 结实 jiēshí

    - Anh ấy buộc dây rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他 tā 抖动 dǒudòng 了 le 一下 yīxià 缰绳 jiāngshéng , 马便 mǎbiàn 向 xiàng 草原 cǎoyuán 飞奔而去 fēibēnérqù

    - anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.

  • volume volume

    - 黄麻 huángmá 可 kě 做 zuò 绳子 shéngzi

    - Cây đay vàng có thể làm dây thừng.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 那条 nàtiáo 纠绳 jiūshéng

    - Anh ấy cầm sợi dây thừng đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Shéng , Yìng
    • Âm hán việt: Thằng
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRLU (女一口中山)
    • Bảng mã:U+7EF3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Máo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCTW (重金廿田)
    • Bảng mã:U+951A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình