Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 绳
䋲 縄 繉 𦃰 𦃻 𨭘
繩
绳 là gì? 绳 (Thằng). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フフ一丨フ一丨フ一一フ). Ý nghĩa là: dây thừng. Từ ghép với 绳 : 綱絲繩 Dây thép, 繩愆 糾繆 Sửa chữa điều lầm lỗi Chi tiết hơn...