急性儿 jíxìng er
volume volume

Từ hán việt: 【cấp tính nhi】

Đọc nhanh: 急性儿 (cấp tính nhi). Ý nghĩa là: nôn nóng.

Ý Nghĩa của "急性儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急性儿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nôn nóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急性儿

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 快 kuài 急 jí 疯 fēng 了 le , 你 nǐ 还有 háiyǒu 心思 xīnsī 逗乐 dòulè 儿 ér

    - người ta muốn phát điên lên, anh còn ở đó mà pha trò.

  • volume volume

    - 可 kě 发生 fāshēng 排尿 páiniào 困难 kùnnán 或 huò 急性 jíxìng 尿潴留 niàozhūliú

    - Khó đi tiểu hoặc bí tiểu cấp tính có thể xảy ra.

  • volume volume

    - 一个 yígè 沉着 chénzhuó , 一个 yígè 急躁 jízào , 他俩 tāliǎ 的 de 性格 xìnggé 迥然不同 jiǒngránbùtóng

    - Một người trầm tĩnh, một người nóng vội, tính cách hai người khác hẳn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 可 kě 又 yòu 闹 nào 急 jí 了 le , 找著 zhǎozhù 一个 yígè 专门 zhuānmén 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 的 de 老西儿 lǎoxīér , 要 yào 和 hé 他 tā 借钱 jièqián

    - Anh ta lại gấp gáp lắm rồi, tìm cả cái gã người Sơn Tây nổi tiếng chuyên môn vì lợi bóc lột kia để vay tiền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 好好儿 hǎohǎoér 跟 gēn 他 tā 谈 tán , 别着急 biézháojí

    - anh cố gắng nói chuyện với anh ấy, đừng nóng.

  • volume volume

    - 今儿个 jīnergè 性感 xìnggǎn 动人 dòngrén 啊 a

    - Hôm nay trông bạn rất xinh.

  • volume volume

    - 他 tā 有时 yǒushí 有点儿 yǒudiǎner 任性 rènxìng

    - Anh ấy có lúc có chút tùy ý.

  • - 别着急 biézháojí , 没事儿 méishìer , 我会 wǒhuì 帮 bāng 你 nǐ 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, không sao đâu, tôi sẽ giúp bạn giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao