缰绳 jiāngshéng
volume volume

Từ hán việt: 【cương thằng】

Đọc nhanh: 缰绳 (cương thằng). Ý nghĩa là: dây cương; dây thừng. Ví dụ : - 他抖动了一下缰绳,马便向草原飞奔而去。 anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.. - 抖一抖马缰绳 giật dây cương ngựa

Ý Nghĩa của "缰绳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缰绳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây cương; dây thừng

牵牲口的绳子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 抖动 dǒudòng 了 le 一下 yīxià 缰绳 jiāngshéng , 马便 mǎbiàn 向 xiàng 草原 cǎoyuán 飞奔而去 fēibēnérqù

    - anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.

  • volume volume

    - 抖 dǒu 一抖 yīdǒu 马缰绳 mǎjiāngshéng

    - giật dây cương ngựa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缰绳

  • volume volume

    - 骑马 qímǎ 的 de 人 rén 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng

    - Người cưỡi ngựa ghì chặt dây cương lại.

  • volume volume

    - 他 tā 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng , 马 mǎ 就 jiù 停 tíng 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy ghìm chặt dây cương xuống, ngựa liền dừng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 抖动 dǒudòng 了 le 一下 yīxià 缰绳 jiāngshéng , 马便 mǎbiàn 向 xiàng 草原 cǎoyuán 飞奔而去 fēibēnérqù

    - anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 拧 níng 麻绳 máshéng

    - Anh ấy đang xoắn dây thừng.

  • volume volume

    - 黄麻 huángmá 可 kě 做 zuò 绳子 shéngzi

    - Cây đay vàng có thể làm dây thừng.

  • volume volume

    - 抖 dǒu 一抖 yīdǒu 马缰绳 mǎjiāngshéng

    - giật dây cương ngựa

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 那条 nàtiáo 纠绳 jiūshéng

    - Anh ấy cầm sợi dây thừng đó.

  • volume volume

    - 他 tā 捋 lǚ 顺 shùn 了 le 这根 zhègēn 绳子 shéngzi

    - Anh ấy vuốt thẳng sợi dây này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Shéng , Yìng
    • Âm hán việt: Thằng
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRLU (女一口中山)
    • Bảng mã:U+7EF3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+13 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:フフ一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMMWM (女一一田一)
    • Bảng mã:U+7F30
    • Tần suất sử dụng:Trung bình