辫绳 biàn shéng
volume volume

Từ hán việt: 【biện thằng】

Đọc nhanh: 辫绳 (biện thằng). Ý nghĩa là: dây tết; dây bện, dây viền (tết tóc).

Ý Nghĩa của "辫绳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辫绳 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dây tết; dây bện

分股交叉编成的像发辫一样的绳子

✪ 2. dây viền (tết tóc)

扎发辫用的头绳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辫绳

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 系在 xìzài 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy buộc dây vào cột.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 绑 bǎng 得 dé 很 hěn 结实 jiēshí

    - Anh ấy buộc dây rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他 tā 抖动 dǒudòng 了 le 一下 yīxià 缰绳 jiāngshéng , 马便 mǎbiàn 向 xiàng 草原 cǎoyuán 飞奔而去 fēibēnérqù

    - anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 拧 níng 麻绳 máshéng

    - Anh ấy đang xoắn dây thừng.

  • volume volume

    - 黄麻 huángmá 可 kě 做 zuò 绳子 shéngzi

    - Cây đay vàng có thể làm dây thừng.

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 了 le 我 wǒ 的 de 辫子 biànzi

    - Anh ấy nắm được điểm yếu của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 那条 nàtiáo 纠绳 jiūshéng

    - Anh ấy cầm sợi dây thừng đó.

  • volume volume

    - 他 tā 捋 lǚ 顺 shùn 了 le 这根 zhègēn 绳子 shéngzi

    - Anh ấy vuốt thẳng sợi dây này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Shéng , Yìng
    • Âm hán việt: Thằng
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRLU (女一口中山)
    • Bảng mã:U+7EF3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+10 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biện
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノフフ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YJVMJ (卜十女一十)
    • Bảng mã:U+8FAB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình