锁匠 suǒ jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【toả tượng】

Đọc nhanh: 锁匠 (toả tượng). Ý nghĩa là: thợ khóa; thợ làm khoá; thợ khoá.

Ý Nghĩa của "锁匠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锁匠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ khóa; thợ làm khoá; thợ khoá

制造或修理锁的工人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锁匠

  • volume volume

    - 他 tā 开启 kāiqǐ 了 le 大 dà 门锁 ménsuǒ

    - Anh ấy đã mở khóa cửa chính.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 锁链 suǒliàn 锁住 suǒzhù 了 le 门 mén

    - Anh ta dùng xích khóa cửa.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 栓 shuān 把 bǎ 门锁 ménsuǒ 上 shàng 了 le

    - Anh ấy dùng chốt để khóa cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 去 qù 给 gěi 鞋匠 xiéjiang 掌鞋 zhǎngxié

    - Anh ấy mang giày đi cho thợ giày vá.

  • volume volume

    - 他 tā 锁定 suǒdìng 了 le 比赛 bǐsài 的 de 胜利 shènglì

    - Anh ấy đã chắc chắn chiến thắng trận đấu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到 dào 家 jiā 后 hòu 别忘了 biéwàngle 锁车 suǒchē

    - Sau khi về nhà đừng quên khóa xe.

  • volume volume

    - 顿时 dùnshí 周围 zhōuwéi 的 de 场面 chǎngmiàn 一花 yīhuā 俩 liǎ 人 rén 出现 chūxiàn 在 zài 格兰 gélán 之森 zhīsēn 铁匠铺 tiějiangpù 旁边 pángbiān

    - Đột nhiên cảnh vật xung quanh nở rộ, và cả hai xuất hiện bên cạnh Cửa hàng thợ rèn Gran Mori

  • volume volume

    - 他 tā 突破 tūpò 了 le 封锁 fēngsuǒ 进入 jìnrù 城市 chéngshì

    - Anh ta phá phong tỏa, tiến vào thành phố.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一ノノ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHML (尸竹一中)
    • Bảng mã:U+5320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CFBO (金火月人)
    • Bảng mã:U+9501
    • Tần suất sử dụng:Cao