别具匠心 biéjùjiàngxīn
volume volume

Từ hán việt: 【biệt cụ tượng tâm】

Đọc nhanh: 别具匠心 (biệt cụ tượng tâm). Ý nghĩa là: cấu tứ sáng tạo; ý nghĩ sáng tạo.

Ý Nghĩa của "别具匠心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别具匠心 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấu tứ sáng tạo; ý nghĩ sáng tạo

匠心:巧妙的心思,精奇的构思造意心思灵巧,与众不同多指文学艺术方面有独创的构思亦称"匠心独运"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别具匠心

  • volume volume

    - 他 tā 真心 zhēnxīn 地 dì 帮助 bāngzhù 别人 biérén

    - Anh ấy thật lòng giúp đỡ người khác.

  • volume volume

    - 独具匠心 dújùjiàngxīn

    - suy nghĩ độc đáo.

  • volume volume

    - 别具 biéjù 意匠 yìjiàng

    - có cấu tứ độc đáo

  • volume volume

    - 久别重逢 jiǔbiéchóngféng 真是 zhēnshi 开心 kāixīn

    - Xa nhau lâu ngày gặp lại thật là vui.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 觉得 juéde 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Anh ấy trong lòng thấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 交朋友 jiāopéngyou 时要 shíyào 特别 tèbié 当心 dāngxīn

    - Hãy đặc biệt cẩn thận khi kết bạn.

  • volume volume

    - 设计 shèjì 得 dé 很 hěn 美好 měihǎo , 独具匠心 dújùjiàngxīn

    - Thiết kế được rất đẹp, độc đáo tinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 操心 cāoxīn 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Anh ấy luôn lo lắng chuyện bao đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一ノノ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHML (尸竹一中)
    • Bảng mã:U+5320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa