锁链 suǒliàn
volume volume

Từ hán việt: 【toả liên】

Đọc nhanh: 锁链 (toả liên). Ý nghĩa là: xiềng xích. Ví dụ : - 打断了封建的锁链。 chặt đứt xiềng xích phong kiến.

Ý Nghĩa của "锁链" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锁链 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xiềng xích

(锁链儿) 用铁环连接起来的成串的东西,用来束缚人、物也叫锁链子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打断 dǎduàn 了 le 封建 fēngjiàn 的 de 锁链 suǒliàn

    - chặt đứt xiềng xích phong kiến.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锁链

  • volume volume

    - 他 tā 开启 kāiqǐ 了 le 大 dà 门锁 ménsuǒ

    - Anh ấy đã mở khóa cửa chính.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 锁链 suǒliàn 锁住 suǒzhù 了 le 门 mén

    - Anh ta dùng xích khóa cửa.

  • volume volume

    - 锒 láng 入狱 rùyù ( 被 bèi 铁锁链 tiěsuǒliàn 锁 suǒ 着 zhe 进 jìn 监狱 jiānyù )

    - dây xích trong ngục tù.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 锁链 suǒliàn 非常 fēicháng 坚固 jiāngù

    - Chiếc xích này rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 栓 shuān 把 bǎ 门锁 ménsuǒ 上 shàng 了 le

    - Anh ấy dùng chốt để khóa cửa.

  • volume volume

    - 打断 dǎduàn 了 le 封建 fēngjiàn 的 de 锁链 suǒliàn

    - chặt đứt xiềng xích phong kiến.

  • volume volume

    - 囚犯 qiúfàn 被 bèi 链子 liànzi 锁 suǒ 在 zài 一起 yìqǐ

    - Các tù nhân bị xích trói lại với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 链›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CYKQ (金卜大手)
    • Bảng mã:U+94FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CFBO (金火月人)
    • Bảng mã:U+9501
    • Tần suất sử dụng:Cao