保险锁 bǎoxiǎn suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【bảo hiểm toả】

Đọc nhanh: 保险锁 (bảo hiểm toả). Ý nghĩa là: khoá an toàn.

Ý Nghĩa của "保险锁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保险锁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoá an toàn

为防偷盗而特装的锁

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保险锁

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 门 mén 总是 zǒngshì 锁 suǒ 着 zhe 的 de

    - Để đảm bảo sự an toàn, cửa luôn được khóa.

  • volume volume

    - 伊斯坦布尔 yīsītǎnbùěr 的 de 保险箱 bǎoxiǎnxiāng

    - Hộp ở Istanbul.

  • volume volume

    - 保险刀 bǎoxiǎndāo 的 de 架子 jiàzi

    - xương đòn

  • volume volume

    - 人寿保险 rénshòubǎoxiǎn

    - Bảo hiểm nhân thọ.

  • volume volume

    - 保险丝 bǎoxiǎnsī 盒子 hézi 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ

    - Hộp ống bảo hiểm nằm trong nhà bếp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 保险套 bǎoxiǎntào 吗 ma

    - Bạn có bao cao su chứ?

  • volume volume

    - 你 nǐ 依 yī 我 wǒ 的话 dehuà , 保险 bǎoxiǎn 不会 búhuì 出错 chūcuò

    - Bạn cứ làm theo lời tôi, đảm bảo không xảy ra sai sót.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CFBO (金火月人)
    • Bảng mã:U+9501
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao