Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 锁
鎖
鎻 鏁 𩪑
锁 là gì? 锁 (Toả). Bộ Kim 金 (+7 nét). Tổng 12 nét but (ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶). Từ ghép với 锁 : 把門鎖上 Khóa cửa lại, 拿鎖上箱子 Lấy khóa khóa hòm lại, 雲封霧鎖 Mây mù phủ kín, 枷鎖 Xiềng xích, 鎖釦眼 Thùa khuy, đính khuy. Cg. 鎖紐門 [suôniưmén] Chi tiết hơn...