醉貌咕咚 zuì mào gūdōng
volume volume

Từ hán việt: 【tuý mạo cô đông】

Đọc nhanh: 醉貌咕咚 (tuý mạo cô đông). Ý nghĩa là: say tít cung mây; say tít cung thang.

Ý Nghĩa của "醉貌咕咚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醉貌咕咚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. say tít cung mây; say tít cung thang

酩酊大醉的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醉貌咕咚

  • volume volume

    - 树林 shùlín 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 哟 yō

    - Rừng cây tối đen thui.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 陶醉 táozuì 在 zài 胜利 shènglì 的 de 喜悦 xǐyuè 中 zhōng

    - Họ say mê trong niềm vui chiến thắng.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de

    - Trong phòng tối om.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de , 他 tā 就 jiù 起来 qǐlai 了 le

    - trời còn tối om mà anh ấy đã dậy rồi.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 拉上 lāshàng 了 le 窗帘 chuānglián , 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de

    - Rèm cửa được kéo lại, và màu đen bao trùm căn phòng..

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 啤酒瓶 píjiǔpíng , 对 duì 着 zhe 嘴 zuǐ 咕咚 gūdōng 咕咚 gūdōng 地 dì 喝 hē 了 le 几口 jǐkǒu

    - anh ấy cầm bình rượu, đưa lên miệng uống ừng ực mấy ngụm.

  • volume volume

    - 大石头 dàshítou 咕咚一声 gūdōngyīshēng 掉 diào 到 dào 水里去 shuǐlǐqù 了 le

    - hòn đá to rơi tòm xuống nước.

  • volume volume

    - 人民公社 rénmíngōngshè 使得 shǐde 农村 nóngcūn 的 de 面貌 miànmào 有 yǒu 了 le 很大 hěndà 的 de 改变 gǎibiàn

    - xã hội nhân dân đã làm cho bộ mặt của nông thôn biến đổi rất lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 咚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHEY (口竹水卜)
    • Bảng mã:U+549A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tuý
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWYOJ (一田卜人十)
    • Bảng mã:U+9189
    • Tần suất sử dụng:Cao