邮包儿 yóubāo er
volume volume

Từ hán việt: 【bưu bao nhi】

Đọc nhanh: 邮包儿 (bưu bao nhi). Ý nghĩa là: bưu kiện.

Ý Nghĩa của "邮包儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邮包儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bưu kiện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邮包儿

  • volume volume

    - 寄 jì 邮包 yóubāo

    - gởi bưu kiện

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 书包 shūbāo 存在 cúnzài 这儿 zhèér

    - Bạn có thể gửi cặp sách ở đây.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 扫尾 sǎowěi 活儿 huóer 由 yóu 我们 wǒmen 小组 xiǎozǔ 包干 bāogān

    - tổ tôi bao thầu hết những việc lặt vặt còn lại

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 蛋卷 dànjuǎn 儿 ér

    - Tôi đã mua một gói bánh trứng cuộn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别跟我 biégēnwǒ 掏 tāo 这个 zhègè 半 bàn 包儿 bāoér

    - mày đừng có giở thủ đoạn này ra với tao

  • volume volume

    - 行李卷儿 xínglǐjuànér 外边 wàibian 再包 zàibāo 一层 yīcéng 油布 yóubù

    - bên ngoài gói hành lý lại bọc thêm một lớp giấy dầu.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 把 bǎ 包裹 bāoguǒ 捎去 shāoqù 邮局 yóujú

    - Tôi sẽ mang gói hàng đi bưu điện.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 样品 yàngpǐn 是 shì 通过 tōngguò 邮包 yóubāo 寄送 jìsòng 的 de

    - Hàng mẫu của chúng tôi được gửi bằng bưu phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Bưu
    • Nét bút:丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LWNL (中田弓中)
    • Bảng mã:U+90AE
    • Tần suất sử dụng:Cao